tierra del fuego

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Quần đảocực nam Nam Mỹ: "Tierra del Fuego" một quần đảo nằmphía nam lục địa Nam Mỹ, được ngăn cách với đất liền bởi eo biển Magellan. Quần đảo này do Chile Argentina quản lý, nổi tiếng với cảnh quan hoang khí hậu lạnh giá.

dụ sử dụng
  • (Quần đảo Tierra del Fuego điểm đến phổ biến cho những du khách ưa mạo hiểm.)
  • (Phần phía nam của Tierra del Fuego thuộc Chile, trong khi phần phía đông thuộc Argentina.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tierra del Fuego National Park": Vườn quốc gia Tierra del Fuego, một khu bảo tồn thiên nhiên nằm trên quần đảo, thuộc Argentina.
    • Visitors can hike through the forests and along the coastlines of Tierra del Fuego National Park. (Du khách có thể đi bộ qua các khu rừng dọc theo bờ biển của Vườn quốc gia Tierra del Fuego.)
Biến thể từ gần giống
  • Fuegian (tính từ/ danh từ): thuộc về Tierra del Fuego hoặc cư dân của quần đảo này.
    • The Fuegian people have a rich cultural history. (Người dân Fuegian một lịch sử văn hóa phong phú.)
Từ đồng nghĩa
  • Quần đảo lửa: Tên gọi khác của Tierra del Fuego trong tiếng Việt (dịch nghĩa đen từ tiếng Tây Ban Nha "Vùng đất của lửa").
  • Archipiélago de Tierra del Fuego: Tên gọi chính thức trong tiếng Tây Ban Nha.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "Tierra del Fuego".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Tierra del Fuego".

tierra del fuego
A small boat sails through the waters near Tierra del Fuego.